
| Tiêu chí | Trường công lập | Trường tư thục chất lượng cao |
| Sĩ số lớp | 40–50 HS | 20–35 HS |
| Chương trình học | Theo chuẩn Bộ GD&ĐT | Linh hoạt, tăng cường tiếng Anh, kỹ năng |
| Cơ sở vật chất | Phụ thuộc ngân sách | Chủ động đầu tư |
| Hoạt động ngoại khóa | Hạn chế | Đa dạng, CLB, dự án |
| Tương tác GV–HS | Giới hạn | Cá nhân hóa cao |
| Định hướng phát triển | Kiến thức học thuật | Phát triển toàn diện |



| Nhóm trường | Mức học phí/tháng | Đặc điểm |
| Tư thục chuẩn | 3–6 triệu | Chương trình chuẩn, tăng cường |
| Tư thục tích hợp | 6–12 triệu | Tăng cường tiếng Anh |
| Song ngữ chất lượng cao | 12–25 triệu | Môn học bằng tiếng Anh |
